| ngưng đọng | đgt. Không thông thoát, ứ dồn một chỗ: Nước ngưng đọng. |
| ngưng đọng | đgt 1. Không tiếp tục tiến hành được: Công việc ngưng đọng. 2. Dồn vào một chỗ: Nước mưa đã ngưng đọng trong một cái hố. |
| Thời gian như ngưng đọng trong vòng tay ôm. |
| Đôi mắt ngưng đọng một điều gì chưa nói hết. |
| Những lúc đó , mải cắm đầu vào trang sách , không ai nói với ai một lời nào , chỉ có tiếng lá xạc xào đuổi nhau trên cỏ , nhưng không hiểu sao lòng tôi dâng lên một cảm giác hân hoan khó tả và tôi cứ mong cuộc sống ngưng đọng lại mãi ở giây phút êm đềm này. |
| Nhịp thời gian dường như nngưng đọngđể khách lãng du tận hưởng trọn vẹn vẻ đẹp kiêu sa của uất kim hương huyền thoại. |
| Nó được dùng để chỉ sự nngưng đọngtạm thời của thời gian. |
| Thời gian như nngưng đọngvới ô cửa sổ phố Hàng Thùng trổ ra phía sông Hồng. |
* Từ tham khảo:
- ngưng tụ
- ngừng
- ngừng bắn
- ngừng trệ
- ngửng
- ngước