| ngưng trệ | đt. ứ đọng đình-đãi, không chạy trơn-tru: Công việc ngưng-trệ. |
| ngưng trệ | - Nói công việc chậm lại, đọng lại. |
| ngưng trệ | đgt. Ngừng trệ: Hàng hoá ngưng trệ không bán được. |
| ngưng trệ | đgt (H. trệ: không thông được) Đình đốn lại: Công việc đã bị ngưng trệ. |
| ngưng trệ | tt. Dừng lại, không lưu thông: Sự buôn bán ngưng-trệ. |
| ngưng trệ | .- Nói công việc chậm lại, đọng lại. |
| ngưng trệ | Không lưu thông: Khí huyết ngưng-trệ. Hàng hoá ngưng-trệ. |
| Còn nếu co cụm lại , nghiêm ngặt để chống/ tránh dịch , thì xã hội sẽ ngưng trệ , dân không chỉ mất tết mà khả năng phải cứu đói rất nhiều. |
| Từ khi bị nngưng trệthì công trình không ai trông nom , rơi vào tình trạng bỏ hoang. |
| Việc đi lại của nhân dân khó khăn , Duy Vinh , Cẩm Kim như một ốc đảo , việc phát triển kinh tế , xã hội bị nngưng trệ. |
| Mưa bão làm cho hoạt động đánh bắt thủy hải sản bị nngưng trệ, ảnh hưởng đến nguồn thu nhập của người dân. |
| Các cuộc đàm phán cho đến nay vẫn đang nngưng trệ. |
| Hoạt động sản xuất kinh doanh đang bị nngưng trệ. |
* Từ tham khảo:
- ngừng
- ngừng bắn
- ngừng trệ
- ngửng
- ngước
- ngược