| ngừng | đt. Dừng, ngưng lại, không tiến tới, không tiếp nữa: Ngừng máy, ngừng xe; Thắng ngừng; đang đi bỗng ngừng lại. |
| ngừng | - đg. Không tiếp tục hoạt động, phát triển. Đang nói bỗng ngừng lại. Rét quá, cây ngừng phát triển. Ngừng tay. Không ngừng nâng cao trình độ. |
| ngừng | đgt. Dừng lại, không tiếp tục hoạt động, phát triển nữa: ngừng tay o đang nói ngừng lại o không ngừng phát triển. |
| ngừng | đgt Dừng lại; Không tiến hành nữa: Ngừng bước; Ngừng hoạt động. |
| ngừng | đt. Đứng lại: Ngừng bước. Chia phôi ngừng chén, hợp tan nghẹn lời (Ng.Du) |
| ngừng | .- đg. Dừng lại: Ngừng bước. |
| ngừng | Dừng lại: Ngừng tay. Ngừng bước. Đang nói ngừng lại. Văn-liệu: Chia phôi ngừng chén hợp tan nghẹn lời (K). Mình đi đã mỏi dòng châu chẳng ngừng (L-V-T). |
| Bà Tuân còn định nói nữa , nhưng vì nước trầu rớt xuống , nên bà vội ngừng , lấy tay lau kẻo hoen chiếc áo trắng. |
| Bà đặt mẹt đỗ sang một bên , thơ thẩn nhìn ra sân như để nhớ lại những nhời bà Tuân , rồi gọi con : Này , Trác này ! Trác thấy mẹ gọi , nngừngtay nhìn mẹ. |
| Nàng thở dài , lòng nôn nao vì tức bực , chán nản... Bỗng có tiếng gọi : Chị bé ! Nàng vội ngừng tay nhổ cỏ và quay đầu lại : thằng Quý cười nhìn mẹ reo : Con bướm to quá ! Rồi nó nhanh nhảu chạy theo , đuổi bắt con bướm. |
Trương ngừng lại trước một cửa hàng và nhìn bóng mình trong một chiếc gương nhờ có ánh sáng đều đều của một ngày phủ mây nên mắt chàng không có vẻ hốc hác như mọi lần. |
Trương vẫn đứng yên , một lúc sau Thu đương cởi dây bỗng ngừng tay nói : Anh Trương hôm nay hình như có sự gì buồn. |
| Thu ở phòng bên kia đi ra , trông thấy Trương nàng đứng lại , ngập ngừng một lát rồi quả quyết đi về mấy người đứng. |
* Từ tham khảo:
- ngừng trệ
- ngửng
- ngước
- ngược
- ngược
- ngược đãi