| ngúc ngắc | đt. Lúc-lắc, gục-gặc, cử-động cái đầu: Ngúc-ngắc cái đầu; cái đầu ngúc-ngắc như ra hiệu chi đó // trt. Trúc-trắc, trục-trặc, vấp-váp, không xuôi: Đọc ngúc-ngắc. |
| ngúc ngắc | - Vấp váp, không trôi chảy: Công việc ngúc ngắc. |
| ngúc ngắc | đgt. (Đầu) động nhẹ, lắc qua lắc lại liên tiếp: Ngúc ngắc đầu cho đỡ mỏi. |
| ngúc ngắc | tt. Còn có chỗ vấp váp, vướng mắc, không trôi chảy: đọc ngúc ngắc o Công việc còn ngúc ngắc. |
| ngúc ngắc | tt, trgt Còn vướng mắc; Không trôi chảy: Chưa giải quyết được vấn đề, vì còn có chỗ ngúc ngắc. |
| ngúc ngắc | tt. Vấp váp, không trôi chảy: Nói ngúc-ngắc. |
| ngúc ngắc | .- Vấp váp, không trôi chảy: Công việc ngúc ngắc. |
| ngúc ngắc | Vấp-váp không trôi chảy: Công việc ngúc-ngắc mãi không xong. |
Cá trong lờ đỏ hoe con mắt Cá ngoài lờ ngúc ngắc muốn vô. |
| Ngay giữa đám đông ông vẫn có thể chìm đắm trong những suy nghĩ riêng , có nói năng gì cũng ngúc ngắc mãi mới phụt ra một câu lạc lõng. |
| Cũng có lúc ngồi trân trân ngó chị Ái tôi mặc áo đỏ , chân xỏ guốc cao đi ngúc ngắc trong nhà , thấy không hợp mà cũng không muốn nói ra. |
| Con dông đã đáp lời chị bằng cái ngúc ngắc đầu. |
| Ba chú chim thi nhau nngúc ngắc, nhảy múa , ca hót , thật thích mắt. |
* Từ tham khảo:
- ngúc ngoắc
- ngục
- ngục lại
- ngục ngoặc
- ngục thất
- ngục tối