| ngục thất | dt. Nhà giam, nhà tù, khám: Giam vào ngục-thất. |
| ngục thất | - Nh. Ngục. |
| ngục thất | dt. Nhà ngục, nhà lao. |
| ngục thất | dt (H. thất: nhà) Nhà tù; Nhà lao: Từ trong ngục thất, đồng chí ấy đã tung ra những vần thơ thép. |
| ngục thất | dt. Nht. Ngục-lao. |
| ngục thất | .- Nh. Ngục. |
| ngục thất | Nhà ngục. |
| Cảm động và lãng mạn , nàng muốn hô to hai tiếng " Thoát Ly " như kẻ tù tội vừa trốn khỏi nơi ngục thất , muốn thét lên hai tiếng " tự do " ? Và nàng nghĩ thầm : " Thôi lần này thì đi hắn , không bao giờ quay về cái gia đình... " Nàng cố tìm một hình dung từ có nghĩa chua chát để ghép vào chữ gia đình , nhưng không thấy chữ nào đích đáng. |
| Nàng thường ví gia đình nàng với nơi ngục thất. |
| Song những tù nhân có mấy người tự sát để thoát ly được đâu , kể cả tù nhân bị kết án chung thân ? Nàng nhớ một lần Nga đọc cho nàng nghe câu tư tưởng của một nhà hiền triết nào đó : “Có một linh hồn tự do thì dù sống trong ngục thất , sống trong địa ngục , mình vẫn coi như không bị giam hãm , xiềng xích”. |
Huống hồ trong cái ngục thất gia đình của nàng còn có cái mà nàng yêu được : làm việc ; còn có người mà nàng yêu được : cha nàng. |
| Cha nàng , nàng cho là cũng một tù nhân như nàng , và cùng nàng cùng sống trong một ngục thất. |
| Pháp quan và chúa ngục thất nghiệp , ngày ngày tiêu khiển bằng cách câu cá và nuôi chim. |
* Từ tham khảo:
- ngục tốt
- ngục tù
- ngục vô lưu phạm
- nguể ngoải
- nguếch ngoác
- nguệch ngoạc