| ngục tối | dt. C/g Khám tối, khám bít-bùng để giam giữ những tội-phạm phá-rối kỷ-luật nhà tù // (B) Chỗ khổ-sở, nơi đày đoạ con người: ở với chủ đó là ở trong ngục tối. |
| ngục tối | - Nơi giam cầm tối tăm. |
| ngục tối | dt. Nhà lao, nhà tù; cũng dùng để chỉ nơi tăm tối khổ cực: phải giam trong ngục tối o thoát khỏi ngục tối gia đình. |
| ngục tối | dt Chỗ giam cầm tối tăm: Bọn thực dân nhốt những nhà cách mạng vào ngục tối. |
| ngục tối | dt. Lính giữ ngục. |
| ngục tối | .- Nơi giam cầm tối tăm. |
| ngục tối | Nhà tối ở trong ngục: Phải giam trong ngục-tốt. Nghĩa bóng: Chỗ tối-tăm, khổ-sở: Nước còn dã-man như ở trong ngục tối. Được thoát vòng nô-lệ như ra khỏi ngục-tối mà thấy ánh sáng mặt trời. |
| Trọng tưởng như nằm trong một cái địa ngục tối , và tưởng thấy thấm vào người hơi nóng của một cái vạc dầu để gần đó. |
| Minh cuống lên , nhắm nghiền mắt lại cố tìm cách thoát khỏi cái vòng hắc ám đang bao phủ quanh chàng , như muốn nhốt chàng vào ngục tối. |
| Nhưng nay thì quá quắt lắm rồi , cái tài của anh đã trở thành con dao hai lưỡi , thành một thứ thuốc phiện khiến cho anh nghiện ngập , và thành một ngục tối để giam hãm anh mãi trong cảnh mù. |
| Chàng cảm thấy tương lai sẽ đưa chàng đến một địa ngục tối tăm , nhất là nghĩ đến sự bạc bẽo của mình. |
| Nàng cố quên , quên hết những sự khốn nạn nhỏ nhen trớc khi thoát ly cái gia đình mà nàng cho là một nơi ngục tối. |
| Anh chỉ mới bị nhốt vào ngục tối chưa đầy tháng rưỡi. |
* Từ tham khảo:
- ngục tù
- ngục vô lưu phạm
- nguể ngoải
- nguếch ngoác
- nguệch ngoạc
- ngui ngủi