| ngục | dt. Khám, nhà lao, nhà tù, nơi giam giữ người có tội hay tình-nghi phải tội: Chúa-ngục, địa-ngục, cầm ngục, hạ ngục, hãm ngục, hoả ngục, tống ngục, việt ngục // án toà xử. |
| ngục | - d. (thường chỉ dùng trong một số tổ hợp). Nhà lao. Lính gác ngục. Nơi ngục tối. Vượt ngục*. |
| ngục | dt. Nhà tù: nơi ngục tối o vượt ngục o ngục đinh o ngục hình o ngục lại o ngục quan o ngục thất o ngục tốt o ngục trường o ngục tù o địa ngục o giám ngục o hoả ngục o lao ngục o tù ngục o văn tự ngục. |
| ngục | dt Nơi giam cầm những người bị coi là có tội: Những người tù cộng sản vượt ngục Sơn-la (NgTuân). |
| ngục | dt. Nơi giam người có tội. // Hạ ngục, bỏ tù, giam. |
| ngục | .- d. Cg. Ngục thất, ngục tù. Nhà giam những người bị kết án là phạm tội. |
| ngục | Nơi giam người có tội: Ngục giam tù. |
| Giá đời chàng không có Thu ! Giá Thu không yêu chàng hoặc hơn thế nữa , chàng ghét được Thu thì thật ra hoàn toàn thoát nợ , thoát khỏi ngục đời. |
| Trương tưởng thấy hiện ra trước mắt hình ảnh một cái địa ngục trong đó quỷ sứ đương nung sắt để kìm cặp tội nhân. |
Hai người hôm nay tìm đến nhà một người bạn cũ là nơi mà Thái vẫn ẩn núp từ khi vượt ngục ra. |
| Mười hôm trước ngồi xem nhật trình với Hiền , tình cờ nàng đọc đến chỗ đăng tin Thái vượt ngục. |
| Trọng tưởng như nằm trong một cái địa ngục tối , và tưởng thấy thấm vào người hơi nóng của một cái vạc dầu để gần đó. |
| Minh cuống lên , nhắm nghiền mắt lại cố tìm cách thoát khỏi cái vòng hắc ám đang bao phủ quanh chàng , như muốn nhốt chàng vào ngục tối. |
* Từ tham khảo:
- ngục ngoặc
- ngục thất
- ngục tối
- ngục tốt
- ngục tù
- ngục vô lưu phạm