| ngục lại | dt. Nhân-viên nhà tù. |
| ngục lại | - Nhân viên trông nom ngục thất (cũ). |
| ngục lại | dt. Viên quan coi ngục, thời xưa. |
| ngục lại | dt. Người coi ngục. |
| ngục lại | .- Nhân viên trông nom ngục thất (cũ). |
| ngục lại | Người có chức-vụ coi nhà ngục. |
| Người tù viết xong một chữ , viên quản ngục lại vội khúm núm cất những đồng tiền kẽm đánh dấu ô chữ đặt trên phiến lụa óng. |
| Khi ấy công chúa Động Thiên đứng hầu bên cạnh , vua chỉ vào công chúa , bảo ngục lại rằng : "Ta yêu con ta cũng như lòng ta làm cha mẹ dân. |
| Cho Trọng Hòa và Thế Tư mỗi người bổng hàng năm là 50 quan tiền , 100 bó lúa và các thứ cá muối... , [4b] ngục lại mỗi người 20 quan tiền , 100 bó lúa để nuôi đức liêm khiết của họ. |
| 6.) 512 Án ngục lại : người giúp việc xét hỏi về công việc hình án |
Mùa hạ , tháng 4 cho bọn Lý Phụng hai mươi người làm ngục lại , xét việc kiện tụng của dân gian. |
* Từ tham khảo:
- ngục thất
- ngục tối
- ngục tốt
- ngục tù
- ngục vô lưu phạm
- nguể ngoải