| ngứa miệng | tt. C/g Ngứa mồm, lăm-le muốn nói ra: Thấy ngứa miệng muốn nói quá. |
| ngứa miệng | - Nh. Ngứa mồm. |
| ngứa miệng | đgt. Muốn nói ngay để trút sự bực tức kìm giữ trong lòng: ngứa miệng thì nói o Chấp gì mụ già ngứa miệng đó. |
| ngứa miệng | tt Cảm thấy muốn nói tuy không liên quan gì đến mình: Mẹ Vịnh không mua, nhưng cũng ngứa miệng hỏi (Ng-hồng). |
| ngứa miệng | đt. Ngb. Muốn nói: Đừng có ngứa mồm, ngứa miệng mà sinh chuyện. |
| ngứa miệng | .- Nh. Ngứa mồm. |
| Nó tốt chữ lắm đấy ! Không biết qủy ma nào giật lưỡi bà ta , mà bà ta ngứa mồm ngứa miệng nói ra làm gì điều đó. |
| Chứ tôi là phận đàn bà ! Ông chủ quán ngứa miệng , vung hai tay lên : Chị Hai còn theo xưa quá. |
* Từ tham khảo:
- ngứa mồm ngứa miệng
- ngứa ngáy
- ngứa ngắm
- ngứa ngâm
- ngứa nghề
- ngứa tai