| ngứa mồm | tt. X. Ngứa miệng. |
| ngứa mồm | - Cg. Ngứa miệng. Cảm thấy muốn nói tuy không cần thiết (thtục). |
| ngứa mồm | Nh. Ngứa miệng. |
| ngứa mồm | tt Như Ngứa miệng: Việc gì đến em mà cứ ngứa mồm nói lung tung. |
| ngứa mồm | đt. Nht. Ngứa miệng. |
| ngứa mồm | .- Cg. Ngứa miệng. Cảm thấy muốn nói tuy không cần thiết (thtục). |
| ngứa mồm | Muốn nói: Ngứa mồm mà nói. |
| Nó tốt chữ lắm đấy ! Không biết qủy ma nào giật lưỡi bà ta , mà bà ta ngứa mồm ngứa miệng nói ra làm gì điều đó. |
| Nếu tôi ngứa mồm nói ra , chắc Hồng Hoa càng buồn gấp bội. |
| Chứ chị ở đây chẳng qua chỉ thêm đau lòng , ích gì? Rồi nhịn chẳng được , ngứa mồm nói một vài câu , lại tổ làm cho anh ấy phải đòn. |
Tôi hích mũi ra một câu : ngứa mồm ! Rồi tôi lại đuổi đánh đứa bé như thường. |
| Nếu chủ nhân mà ở nhà thì dù sao cũng phải sẵn có đàn bà để chủ nhân ông sai bảo việc vặt , hoặc ngứa mồm thì hôn một cái , ngứa tay thì sờ soạng một cái cấu véo một cái... Cô Kiểm lại đứng bên cạnh cô Lễ , khẽ hỏi : Thế nào , mấy hôm nay em có được sạch sẽ không? Cô Lễ len lét thưa : Dạ sạch sẽ lắm ạ. |
* Từ tham khảo:
- ngứa ngáy
- ngứa ngắm
- ngứa ngâm
- ngứa nghề
- ngứa tai
- ngứa tai gai mắt