| ngứa mắt | tt. (B) Cay mắt, thấy chịu không được: Cảnh ngứa mắt. |
| ngứa mắt | - Cảm thấy khó chịu khi nhìn thấy một điều trái ý mình. |
| ngứa mắt | đgt. Nhìn chướng mắt mà sinh ra bực dọc, khó chịu: ăn mặc lôi thôi lếch thếch trông ngứa mắt quá. |
| ngứa mắt | tt Thấy chướng quá, không chịu nổi: Thấy người nàng dâu nhiếc móc mẹ chồng mà ngứa mắt quá. |
| ngứa mắt | bt. Chướng, gai mắt: Dẹp việc ấy đi chớ ngứa mắt lắm. |
| ngứa mắt | .- Cảm thấy khó chịu khi nhìn thấy một điều trái ý mình. |
| ngứa mắt | Chướng mắt: Trông thấy mà ngứa mắt. |
| Sài nhìn thấy việc gì , nghe thấy chuyện gì , đến chỗ nào cũng thấy ngứa mắt , thấy bực bội , thấy ao ước , thèm khát một cung cách , một sự thay đổi. |
| Ông cảm thấy ngứa mắt , muốn trừ bò con rắn đó đi để cứu con rắn chồng đang lúc suy nhược. |
| Giết quách đi là đỡ ngứa mắt. |
| Sài nhìn thấy việc gì , nghe thấy chuyện gì , đến chỗ nào cũng thấy ngứa mắt , thấy bực bội , thấy ao ước , thèm khát một cung cách , một sự thay đổi. |
Thấy nhỏ Tóc Ngắn lớn tồng ngồng rồi mà không dám băng qua đường một mình , Ria Mép ngứa mắt quá , bèn nghĩ cách trêu chọc. |
| Rồi dần dần Lãm chiếm được lòng tin cậy của chủ hơn cả bọn khiến cho Quân râu hậm hực , ngứa mắt. |
* Từ tham khảo:
- ngứa mồm
- ngứa mồm ngứa miệng
- ngứa ngáy
- ngứa ngắm
- ngứa ngâm
- ngứa nghề