| ngon ngót | tt. Chưa được ngọt, vị một thức ăn đáng lẽ phải thiệt ngọt: Bưởi chưa chín nên mới ngon-ngót. |
| ngon ngót | - Hơi sụt, hơi hao đi một ít: Thuốc lào ngon ngót vì trời hanh. |
| ngon ngót | tt. Hơi ngót, hơi đói: Gần trưa bụng đã ngon ngót, thấy đói. |
| ngon ngót | trgt Gần đến một mức nào: Người đến họp ngon ngót một trăm. |
| ngon ngót | .- Hơi sụt, hơi hao đi một ít: Thuốc lào ngon ngót vì trời hanh. |
| An thấy mùi hơi ngậy , nhưng khi nếm xong , có vị ngon ngót lăng tăng thấm lâu trên đầu lưỡi. |
* Từ tham khảo:
- ngon như tóp mỡ
- ngon như xáo chó
- ngon ơ
- ngon tàng
- ngon trớn
- ngòn ngọt