Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ngon trớn
trt. Được trớn, sẵn trớn:
Ngon trớn chạy luôn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
ngon trớn
pht.
Sẵn đà, được dịp:
ngon trớn nói luôn.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
ngỏn nghẻn
-
ngỏn ngoẻn
-
ngón
-
ngón
-
ngón cái
-
ngón trỏ
* Tham khảo ngữ cảnh
Đang làm công việc n
ngon trớn
, cô đột nhiên nghỉ việc , qua Mỹ du lịch vài tháng và trở về với chiếc bụng lùm lùm.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ngon trớn
* Từ tham khảo:
- ngỏn nghẻn
- ngỏn ngoẻn
- ngón
- ngón
- ngón cái
- ngón trỏ