| ngón trỏ | dt. Ngón kế ngón cái, thường dùng để chỉ-trỏ. |
| ngón trỏ | dt. Ngón tay ở cạnh ngón cái, dùng để chỉ trỏ. |
| ngón trỏ | dt. Ngón tay để chỉ, để trỏ. |
| Rồi chuyện bọn trộm ở Truông Mây thời phượng một cánh tay con nít phơi khô , mỗi đêm xuất hành làm ăn phải đi theo hướng ngón trỏ của thần vật chỉ dẫn , nếu không tất gặp phải tai họa. |
| Rồi chỉ trong chớp mắt , ông phóng đến phía con thú dữ , dùng ngón trỏ đâm vào thân cọp móc ngay ra được lá gan con thú. |
| Cái ngón trỏ chỉ có hai lóng của Tư Thới từ đó có nhiều uy quyền hơn dấu triện son của quan phủ. |
| Cái ngón trỏ chỉ có hai lóng , ai ngờ làm nên sự nghiệp gấp vạn lần những ngón trỏ có đủ ba lóng của dân xiêu bạt khác. |
| ngón trỏ cụt của ông Tư Thới chỉ đúng vào tên của thầy ký lục trẻ. |
| Ông Tư Thới về già hình như hết còn tin tưởng vào ngón trỏ linh nghiệm của mình , bỏ hết mọi toan tính , tranh chấp , thu về trong vòng rào khu vườn um tùm. |
* Từ tham khảo:
- ngọn
- ngọn đèn trước gió
- ngọn ngành
- ngọn nguồn chân sóng
- ngọn nguồn đáy sông
- ngọn nguồn lạch sông