| ngón út | dt. Ngón chót hết và nhỏ hơn hết. |
| ngón út | dt. Ngón nhỏ nhất trong các ngón tay hoặc chân. |
| ngón út | dt. Ngón tay nhỏ hơn cả. |
| Thuốc thì người ta nhắm mắt , nhắm mũi uống một hơi chứ đâu có ngồi nhấm nháp từng ngụm , thưởng thức một cách khoái trá như những tay bợm rượu sành sỏi ? Và bàn tay nó cầm thìa khuấy cốc , ngón út cong lên đầy kiểu cách , có phải là bàn tay của người lam lũ đâu. |
| Tôi cầm lấy bàn tay Trà Long , nghiêng ngó , và phát hiện trên ngón út có hai chỗ bị gai đâm rỉ máu. |
| Bàn tay có nhiều vân chỉ tiền tài Nếu tinh mắt bạn sẽ thấy được dưới góc của ngón áp út và gần nngón út, có nhiều nếp nhăn nhỏ thì đó là những đường chỉ tiền tài. |
| Người xưa cho rằng , nngón útcóquan hệmật thiết với khả năng phòng the của phái mạnh. |
| Nhất là khi nam giới sở hữu nngón útdài hơn ngón đeo nhẫn. |
| ngón útcàng dài , khả năng tình dùng càng cao. |
* Từ tham khảo:
- ngọn đèn trước gió
- ngọn ngành
- ngọn nguồn chân sóng
- ngọn nguồn đáy sông
- ngọn nguồn lạch sông
- ngong ngóng