| ngon ơ | trt. Dễ-dàng, êm xuôi: Làm ngon ơ. |
| ngon ơ | - Rất dễ (thtục): Việc ngon ơ. |
| ngon ơ | tt. Dễ làm: Việc ấy thì làm ngon ơ. |
| ngon ơ | tt, trgt Chẳng có gì khó: Bài toán ngon ơ; Hắn ăn ngon ơ một món tiền. |
| ngon ơ | .- Rất dễ (thtục): Việc ngon ơ. |
| ngon ơ | Ngon lắm: Con bài ăn ngon-ơ. Làm việc ngon-ơ. |
| Và giành phần thắng trong cuộc thi sút 11 mét sau đó , ẵm cúp vàng ngon ơ. |
| Nhớ đến nỗi có lần đang quay guồng tát nước cho ruộng dẫn , vợ Hai Thiệt khóc ngon ơ. |
| Giờ hễ nói lớp nào là nó vô câu ngon ơ. |
| Săn kiểu đào tận gốc , trốc tận ngọn này năng suất gấp 4 5 lần lối truyền thống , gặp may một người một ngày có thể đút túi nngon ơcả triệu đồng. |
| Tôi chui vô ca đoàn nngon ơ, một chuyện chưa từng nghĩ đến. |
* Từ tham khảo:
- ngon trớn
- ngòn ngọt
- ngỏn nghẻn
- ngỏn ngoẻn
- ngón
- ngón