| ngời | tt. Bóng, láng, sáng-rực: Sáng ngời, rạng ngời; Ngời ánh điện. |
| ngời | đgt. Sáng ánh lên, trông đẹp và rực rỡ: đôi mắt sáng ngời o phương đông sáng ngời. |
| ngời | tt, trgt Sáng rực rỡ: Dẫu trong đen tối, vẫn ngời lòng son (X-thuỷ); Cặp mắt sáng ngời. |
| ngời | tt. Chói, sáng: Ngời ánh hào quang. |
| ngời | Nói về ánh sáng chiếu dọi ra: Đèn điện sáng ngời. |
| Mùi nước hoa thơm nức , cộng thêm đôi mắt sáng ngời và đôi môi tươi thắm của Nhung làm chàng mơ mơ màng màng nghĩ đến những chuyện cổ tích mà yêu tinh quyến rũ khách si tình. |
| Những người ở đấy ai nấy đều là những tay ăn chơi khét tiếng , y phục sang trọng lộng lẫy... Chủ nhân là một mỹ nhân tuyệt đẹp với đôi mắt sáng ngời , đôi môi mỏng đỏ thắm đích thân ra đón tiếp chàng. |
Bần gie đốn đậu sáng ngời Lỡ duyên tại bậu , trách lời sao nên. |
BK Bần gie con đóm đậu sáng ngời Lỡ duyên tại bậu , trách lời sao nên. |
Bần gie con đóm đậu sáng ngời Lỡ duyên tại bậu , trách Trời sao đang. |
Bần gie đốn đậu sáng ngời Lỡ duyên tại bậu , trách Trời sao đang. |
* Từ tham khảo:
- ngời ngợi
- ngỡi
- ngợi
- ngợi ca
- ngợi khen
- ngơm ngớp