| ngời ngời | tt. Có sức toả sáng mạnh và đẹp rực rỡ: ngời ngời ánh mắt o đẹp trai ngời ngời. |
| ngời ngời | tt, trgt Rất sáng và đẹp: Vinh quang ngời ngời. |
| Cô bé chắc trong lòng đang có gì vui nên vẻ mặt ngời ngời luôn ngước nhìn lên các vòm cây ven đường , chậm rãi đạp xe đi. |
| Hình như đã có một ai đó nhận xét cái nắng phương Nam cứ ngời ngời lấp loáng như có muôn vàn sợi tơ trời mỏng manh , óng nuột vờn bay vì thế trong nắng lấp lóa ánh vàng. |
| Khổ? Thì ra nhìn họ nhởn nhơ , tên tuổi ngời ngời vậy nhưng cũng khổ ! Đọc thơ mà cũng khóc , đang ăn lại lăn ra cười , cãi nhau đấy , hôn nhau đấy… Thương lắm ! Cứ như một bầy con nít vừa quậy phá , vừa nhõng nhẽo om xòm nhưng đám người lớn chả ai chịu đoái hoài tới ! Em nói thật anh Hoài đừng giận nhá? Giọng cô gái Thơ anh lúc này nghe lỡ làng sao ấy. |
| Trước đó đã có lần cô đốn tim khán giả khi diện bộ áo dài nhung đen , toát lên khí chất nngời ngời. |
| Oppa Hàn Quốc sún cũng đẹp trai nngời ngờicòn nữ ca sĩ gốc Hàn Hari Won sún trông thế này đây ! |
| Cánh thanh niên cũng rạo rực chân tay , nngời ngờiánh mắt dõi theo các bước chân của các đào hát. |
* Từ tham khảo:
- ngỡi
- ngợi
- ngợi ca
- ngợi khen
- ngơm ngớp
- ngờm ngợp