| ngỡi | dt. C/g Ngãi, tức Nghĩa nói trại: X. Nghĩa. <> Ngỡi-nhân mỏng dánh tợ cánh chuồn-chuồn, Khi vui nó đậu khi buồn nó bay (CD). |
| ngỡi | dt. Nghĩa: Sống có ngỡi bướm đeo dưới dạ cây bần, muốn phân nhơn ngỡi lợi gần mà phân (cd). |
Bậu với qua tình mặn ngỡi nồng Siêu nước sôi chớ quạt , kẻo gió lồng anh phải che. |
Bấy lâu bậu cần mẫn cái vườn đào Tình xưa ngỡi cựu , bậu có nhớ chút nào hay không ? Bấy lâu buôn bán nuôi ai Cái áo em rách cái vai em mòn ! Bấy lâu buôn bán nuôi con Áo rách mặc áo , vai mòn mặc vai. |
| Ông Nguyễn Thanh Nngỡi(53 tuổi , ngụ quận Ninh Kiều) cho biết bị mất ví có CMND nên đi làm lại thẻ CCCD hơn một tháng trước. |
* Từ tham khảo:
- ngợi ca
- ngợi khen
- ngơm ngớp
- ngờm ngợp
- ngơn ngớt
- ngớn