| ngợi ca | Nh. Ca ngợi. |
| ngợi ca | đgt Ca tụng vẻ đẹp: Tôi ngợi ca với tiếng lòng phấn khởi (Thế-lữ). |
Tạp chí Họa báo Đông Dương (L’Indochine illustrée) ra số đặc biệt 155 (năm 1943) chuyên về kiến trúc đã ngợi ca không tiếc lời kiến trúc ngôi nhà của Vũ Gia Thụy ở Thiền Quang do nhóm Đức Quỳnh Luyện thiết kế. |
| Cũng là thịt chó từ Trôi , Nhổn mang ra cả nhưng trong Thịt chó Hà Nội ông Nguyễn Hà hết lời ngợi ca thịt chó chợ Âm Phủ , lại còn viết : "Trước đây , Hà Nội có hẳn một chợ ở trung tâm thành phố gần như sản phẩm chính là thịt chó. |
| Biết ơn cây lúa , sẵn có "chất nghệ" nhiều người hay hát bài Hát về cây lúa hôm nay , nghe mê đắm : "Tôi hát bài ca ngợi ca cây lúa và người trồng lúa cho quê hương. |
| Trong ngoài triều tấm tắc ngợi ca. |
| Những bài báo ngợi ca và những bổng lộc từ đâu rơi xuống khiến bạn thật hạnh phúc. |
| Các nhà sư làm lễ cầu kinh , niệm Phật tại mộ phần PGS Văn Như Cương Một điều đặc biệt là các học trò của trường Lương Thế Vinh cũng tới nơi an nghỉ của giáo sư và hát vang bài hát nngợi cacông đức của người thày hết lòng tận tụy vì sự nghiệp trồng người. |
* Từ tham khảo:
- ngơm ngớp
- ngờm ngợp
- ngơn ngớt
- ngớn
- ngớn
- ngớn nga ngớn ngác