| ngoéo | bt. Móc: Cù ngoéo, móc-ngoéo. |
| ngoéo | - đg. Móc, quèo: Ngoéo chân cho ngã. |
| ngoéo | đgt. Móc, ngoắc vào: ngoéo chân nhau cho ngã. |
| ngoéo | đgt Lấy chân quèo: Nó ngoéo chân thằng bé đi trước. |
| ngoéo | đt. Móc vào, quèo: Đưa hai ngón tay mà ngoéo. // Nghoéo chân. Ngr. Đưa hai ngón tay móc vào nhau mà hứa chắc một điều gì: Hứa rồi nhưng mà phải ngoéo mới tin. |
| ngoéo | .- đg. Móc, quèo: Ngoéo chân cho ngã. |
| ngoéo | Móc vào, quèo vào: Ngoéo chân nhau cho ngã. |
| Những tư tưởng ngoắt ngoéo ấy làm cho Minh phải ‘xét lại’ sự săn sóc của Văn đối với mình. |
| Chúng tôi đi trên con đường quanh co ngoắt ngoéo , ở giữa hai trái đồi. |
| Cái trí tưởng tượng của tuổi trẻ bao giờ cũng dễn dàng , cũng giản dị , có hề đặt tới chỗ ngoắt ngoéo , khúc khuỷu của con đường dài đâu ? Nụ cười lại nở trên cặp môi thắm , vì Mai vừa nhớ tới người gặp gỡ trên xe hoả. |
| Thấp thoáng trong xa , bốn năm người quảy giỏ , cầm sào trúc có ngoéo sắt đang ngoéo cổ chim non xuống bắt. |
| Đường đèo ngoắt ngoéo không làm run tay Kralis. |
| Chơi cờ tướng mà mặt tỉnh queo , nước đi ngoắt ngoéo , không cười , không la lối om xòm , dứt khoát là cái bụng dạ ác hiểm , có sống cạnh cũng phải đề phòng. |
* Từ tham khảo:
- ngoẹo
- ngoi
- ngoi ngóp
- ngoi ngót
- ngòi
- ngòi