Con bé hỏi cả địa chỉ , cả số điện thoại , cả nơi chị làm , và chia tay bằng một cái ngoéo tay cùng giọng hứa chắc nịch : Con sẽ gọi điện cho cô ! Và Nếp gọi thật.
Nó bắt tôi nngoéo tay, hứa danh dự đừng nói với ai nó mới kể.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ): ngoéo tay
* Từ tham khảo:
- ngoi
- ngoi ngóp
- ngoi ngót
- ngòi
- ngòi
- ngòi viết