| ngòi | dt. Cái mầm, cái lõi ở giữa: Trứng cá ngòi, cơm còn ngòi. // (B) a. Những đường nước nhỏ toả ra: Sông ngòi, tát ngòi; ở bể vào ngòi; Thứ nhất sông Nến chảy ra, Thứ nhì ngòi Mỡ thứ ba ngòi Dầu (CD). // b. Vật dẫn lửa cho nổ: Ngòi pháo, ngòi lựu-đạn; rút ngòi, tịt ngòi. // c. Đầu ngọn cây bút hay ruột cây bút: Ngòi bút, ngòi bút chì, ngòi viết. // (B) Mầm-mống: Ngòi chiến-tranh, ngòi nội loạn. |
| ngòi | - d. 1. Cg. Ngòi lửa. Vật dẫn lửa vào thuốc nổ: Ngòi pháo; Ngòi súng. 2. Kim châm của ong. 3. Cục mủ nhỏ và rắn ở chính giữa một mụn nhọt. 4. Mầm mống: Ngòi cách mạng; Ngòi chia rẽ.NGòi BúT.- Thứ mỏ bằng kim loại, dùng để viết. |
| ngòi | dt. Đường nước nhỏ chảy thông với sông, đầm hồ: tát ngòi bắt cá. |
| ngòi | dt. 1. Bộ phận hình mũi kim ở bụng của con ong để châm, có thể thò ra thụt vào, thường chứa nọc độc. 2. Bộ phận dẫn lửa dể làm nổ, nhỏ và dài: ngòi pháo o châm ngòi. 3. Ngòi bút, nói tắt: Bút hỏng ngòi. 4. Khối tế bào loại bỏ, màu trắng ở giữa nhọt: Mụn phải bóp hết ngòi mới khỏi. |
| ngòi | dt Đường nước nhỏ chảy từ nơi này đến nơi khác: Ngòi đầu cầu nước trong như lọc, đường bên cầu cỏ mọc còn non (Chp); ở bể vào ngòi (tng). |
| ngòi | dt 1. Bộ phận hình mũi kim ở cuối bụng con ong: Ngòi một số loài ong có nọc độc. 2. Bộ phận dẫn lửa vào thuốc nổ: Ngòi pháo; Ngòi nổ. 3. Cục mủ ở giữa mụn nhọt: Nặn cái ngòi nhọt. 4. Mầm mống gây tác hại: Ngòi chiến tranh lăm le bùng nổ (Ng-hồng). |
| ngòi | dt. Đường nước nhỏ do sông lớn chảy tẻ vào ruộng vào làng: Xứ nhiều sông, ngòi. |
| ngòi | dt. 1. Vật chuyền lửa để bắt vào thuốc súng: Ngòi pháo. Bắn súng hoả mai phải châm ngòi. // Ngòi súng. Châm ngòi, đốt ngòi cho cháy; ngb. gây ra cuộc xô xát. 2. Đầu nhọn của cây bút để viết: Bút không có ngòi. // Ngòi bút ngòi viết: cng. 3. Ngb. Mầm: Ngòi chia rẽ. |
| ngòi | .- d. Rãnh nhỏ dẫn nước tưới ruộng. |
| ngòi | .- d. 1. Cg. Ngòi lửa. Vặt dẫn lửa vào thuốc nổ: Ngòi pháo; Ngòi súng. 2. Kim châm của ong. 3. Cục mủ nhỏ và rắn ở chính giữa một mụn nhọt. 4. Mầm mống: Ngòi cách mạng; Ngòi chia rẽ. |
| ngòi | Đường nước nhỏ chảy trong làng, trong ruộng: Tát ngòi bắt cá. Văn-liệu: ở bể, vào ngòi (T-ng). |
| ngòi | 1. Vật chuyển lửa để bắt vào thuốc súng, thuốc pháo: Ngòi hoả mai. Ngòi pháo. 2. Ngọn, chót cây bút: Ngòi bút sắt, ngòi bút cùn. 3. Đầu nhọn tòi ra vun-vút: Đầu đanh có ngòi. Ong có ngòi. Nghĩa bóng: Mầm mống: Ngòi loạn. Văn-liệu: Pháo tịt ngòi. |
Cái cốc lặn lội bờ cừ Lấy sống lấy chết ta ư lấy mình Cái cốc lặn lội qua ngòi Ta chưa lấy nó , nó đòi lấy ta. |
BK Con cóc lặn lội qua ngòi Ta chưa lấy nó , nó đòi lấy ta. |
Cái cốc lặn lội bờ ngòi Ta chưa lấy nó , nó đòi lấy ta. |
Cái cóc lặn lội qua ngòi Ta chưa lấy nó , nó đòi lấy ta. |
Cái cốc lặn lội qua ngòi Tôi chẳng lấy nó , nó đòi lấy tôi. |
Cái cốc lặn lội qua ngòi Tôi chả lấy nó , nó đòi lấy tôi. |
* Từ tham khảo:
- ngõi
- ngói
- ngói
- ngói âm dương
- ngói bò
- ngói chiếu