| ngoẹo | tt. Vạy, niểng: Ngoẹo cổ, ngoẹo đầu. // (B) Gian-dối. |
| ngoẹo | - t. Sai đi, lệch đi: Ngoẹo cổ. |
| ngoẹo | I. đgt. 1. Nghiêng hẳn về một bên: Tay lái bị ngoẹo. 2. Rẽ ngoặt sang đường khác: đến ngã ba ngoẹo trái. II. dt. Chỗ rẽ, chỗ ngoặt: đến chỗ ngoẹo thì dừng lại. |
| ngoẹo | đgt 1. Như Ngoẻo2: Ngoẹo cổ. 2. Ngoặt sang phía khác: Đến đầu phố ngoẹo sang phía tay phải. |
| ngoẹo | đt. Cong, queo: Ngoẹo cổ. Ngoẹo qua tay mặt. // Khúc ngoẹo. |
| ngoẹo | .- t. Sai đi, lệch đi: Ngoẹo cổ. |
| ngoẹo | Vậy, queo đi: Ngoẹo cổ. Cột nhà ngoẹo. |
| An xót xa cả lòng khi nhìn khuôn mặt mẹ tiều tụy , đầu ngoẹo sang một bên , vài sợi tóc mai dính lên gò má xanh và nhơm nhớp mồ hôi. |
Gần đến cổng , cách An không đầy ba bước , đột nhiên tử tội ngoẹo đầu sang một bên , cố dùng vai để đẩy miếng băng trở lại chỗ cũ , vì lúc đó cái nút buộc bị lỏng miếng vải băng vết thương đã xệch xuống phía má , sắp che mất con mắt phải. |
| Thêm vẫn ngoẹo đầu vào vai anh yên lặng. |
| Rồi nó lại quay sang phía Quỳnh : “Nếu ông không la thì đằng ấy còn mệt với tớ ! Chỉ có mà khóc hết nước mắt !” Quỳnh vẫn ngoẹo đầu ngoẹo cổ trêu tức con Ki. |
| Ăn xong , chúng tôi không quên dán những mảnh vỏ thị lên bàn rồi ngoẹo cổ nhìn. |
| Những lần như vậy , khi rời khỏi chợ bao giờ Trà Long cũng ngoẹo cổ ngủ trên vai tôi tự hồi nào. |
* Từ tham khảo:
- ngoi ngóp
- ngoi ngót
- ngòi
- ngòi
- ngòi viết
- ngõi