| ngoi | đt. C/g. Nhoi, ngóc lên, trườn tới: Con trùn ngoi lên mặt đất; trẻ con mới biết ngoi. |
| ngoi | tt. Ướt dầm, đầm-đìa: Ướt loi-ngoi. |
| ngoi | - đg. 1. Cố sức vươn từ dưới lên: Con chó ngoi ở dưới nước vào bờ. 2. Cg. Ngoi ngóp. Cố sức vươn tới: Ngoi ngóp mới đến đích. |
| ngoi | đgt. 1. Nhô lên khỏi mặt nước, bùn, đất bằng sức mạnh: ngoi đầu khỏi mặt nước o Nóng quá, cá ngoi lên. 2. Giành lấy vị trí cao bằng sự cố sức cao độ: cố ngoi lên địa vị lãnh đạo. |
| ngoi | đgt 1. Cố sức vươn lên: Con chó ngoi vào bờ. 2. Nhô lên cao: Nhìn ruộng lúa ngoi lên mà mừng. 3. Đạt một mức cao hơn: Chăm chỉ lao động mà vẫn chưa ngoi lên được. |
| ngoi | đt. Rán sức mà ngóc đầu lên: Trẻ con đã biết ngoi, ở dưới nước ngoi đầu lên. // Ngoi nước. |
| ngoi | .- đg. 1. Cố sức vươn từ dưới lên: Con chó ngoi ở dưới nước vào bờ. 2. Cg. Ngoi ngóp. Cố sức vươn tới: Ngoi ngóp mới đến đích. |
| ngoi | Ngóc đầu lên, rướn sức mà đưa mình đi: Trẻ con mới biết ngoi. Con dun ngoi trên mặt đất. Văn-liệu: Lặn ngòi, ngoi nước (T-ng). |
| Cố hết sức bình sinh , nàng mới ngoi lên được mặt nước. |
Ngửi thấy mùi trầm ngào ngạt , nghe thấy tiếng tụng kinh dịu dàng , Lan tươi cười thở dài , như kẻ ngã xuống sông vừa ngoi lên được mặt nước. |
| Bà Cán đã từng thấy sự chật vật của bọn lao động đứng trước sự sống , như cây rong mọc ở dưới hồ cố sức ngoi lên mặt nước. |
| Nó nứt nhánh ngoi lên mới cắt. |
| Cô bé phải lo đối phó , che bớt điều nay , căng phồng trí tuệ để trả lời cho được điều kia , rán ngoi lên một chút cho khỏi hụt hẫng. |
| Mỗi lần , hễ nghe Tấm gọi là Bống ngoi lên mặt nước , ăn cơm. |
* Từ tham khảo:
- ngoi ngót
- ngòi
- ngòi
- ngòi viết
- ngõi
- ngói