| ngoi ngóp | - Nh. Ngoi: Con chó ngoi ngóp mãi mới vào bờ được. |
| ngoi ngóp | đgt. Cố sức ngoi lên nhưng lại bị chìm xuống, liên tiếp nhiều lần một cách mệt nhọc: ngoi ngóp mãi mới bơi được vào bờ o nước ngập lúa chỉ còn ngoi ngóp o sống ngoi ngóp. |
| ngoi ngóp | đgt Tiến lên một mức cao hơn một cách vất vả: Từ thằng quét tàu, lão đã ngoi ngóp lên được chân nấu bếp (Ng-hồng). |
| ngoi ngóp | đt. Bò lên dần dần: Còn ngoi-ngóp dưới nước. |
| ngoi ngóp | .- Nh. Ngoi: Con chó ngoi ngóp mãi mới vào bờ được. |
| ngoi ngóp | Bò lên dần-dần: Ngoi-ngóp mãi mới lên đến sườn nuúi. Ngoi-ngóp mãi mới lên được bậc cao. |
| Chị trầy trật nhen lửa , làm cho cả gian bếp ngoi ngóp khói. |
| Bà già suýt chết đuối , may nhờ Lương ngoi ngóp kéo lên bờ. |
| Bộ phim kéo dài 6 phút kề về hành trình bươn trải kiếm mồi đầy cơ cực của chim mẹ khi chứng kiến những chú chim con đang nngoi ngópđói ăn. |
| Hai ông cháu nngoi ngópchưa đầy phút rồi chìm hẳn. |
* Từ tham khảo:
- ngòi
- ngòi
- ngòi viết
- ngõi
- ngói
- ngói