| ngoằn nghèo | tt. Có nhiều đường uốn lượn liên tiếp theo những hướng khác nhau: Con đường ngoằn nghèo như rắn lượn. |
| ngoằn nghèo | tt. Cong queo: Con đường ngoằn-ngèo. |
| Khi tôi nhớ về Karlis , đó mãi là anh chàng phóng xe điên rồ 122km/h trên những con đường ngoằn nghèo vòng vèo của Nepal. |
| Con đường đất nngoằn nghèođến khu chăn nuôi sản xuất của trại được giới thiệu là gần lắm , mỗi ngày phó giám thị vẫn đi bộ năm vòng tập thể dục khiến chúng tôi toát mồ hôi hột mới đi tới nơi. |
| Vào cuộc thi , các họa sĩ trẻ trổ tài bằng cách múa bình sơn , từng khối màu được xịt ra , bố cục hài hòa với những đường nét nngoằn nghèođặc trưng. |
| Trên cung đường dốc nngoằn nghèo, khúc khuỷu thi thoảng lại gặp những đoạn dốc lởm chởm đá hoang sơ , nhưng cả nhóm phượt đều chung một cảm giác thật đặc biệt , hồi hộp xen lẫn sự thích thú. |
* Từ tham khảo:
- ngoằng ngoẵng
- ngoặp
- ngoặt
- ngoắt ngoéo
- ngoặt
- ngoặt ngoẹo