| ngoại bang | dt. Nước ngoài, nước khác: Giao-thiệp với ngoại-bang. // tt. Thuộc nước khác: Khách ngoại-bang; ảnh-hưởng ngoại-bang. |
| ngoại bang | - Nước ngoài. |
| ngoại bang | dt. Nước ngoài: giao thiệp với ngoại bang. |
| ngoại bang | dt (H. ngoại: ngoài; bang: nước) Nước ngoài: Bùi ngùi nhớ lại thời phong kiến, dân phải mò trai cống ngoại bang (Sóng-hồng). |
| ngoại bang | dt. Nước ngoài. |
| ngoại bang | .- Nước ngoài. |
| Cái thứ đang bị ngoại bang chăn dắt. |
| Thứ ba là , chúng ta cần phải phát huy nội lực của chính mình , phải nâng cao nội lực của mình lên thì mới có sức đề kháng trước các âm mưu của nngoại bang, của thế lực thù địch bên ngoài hòng can thiệp , phá hoại chúng ta. |
| Đứng trên thuyền trở lại Đà Nẵng , nhìn những người anh em đã hy sinh và quần đảo bị nngoại bangxâm chiếm , chúng tôi đau như xé từng khúc ruột. |
| Cả nước ta chỉ có Đà Nẵng là TP có nguyên một huyện bị nngoại bangchiếm đóng. |
| Thuở tối lửa tắt đèn có nhau thế kỷ XIX khi các dân tộc trên bán đảo Đông Ấn mấy chục năm chống chủ nghĩa thực dân phương Tây , người Việt Nam lúc ấy luôn có bên cạnh những người anh em láng giềng Campuchia và Lào chung số phận bị nngoại bangxâm chiếm làm thuộc địa. |
| Ông chống Mỹ vì yêu dân tộc Việt , ghét nngoại bangnhưng rất yêu , tin người Mỹ và đó cũng là lý do ông chọn Larry Berman người Mỹ chứ không phải người Việt để viết cuốn sách cuối đời quan trọng nhất này. |
* Từ tham khảo:
- ngoại cảnh
- ngoại công
- ngoại công
- ngoại cỡ
- ngoại diên
- ngoại đạo