| ngoại cảm | tt. Cảm-xúc vì cảnh-tượng bên ngoài. // (y) Gốc bịnh ở ngoài nhiễm phải phong, hàn, thử, thấp, hoặc ăn phải chất độc mà sinh ra: Nội-thương và ngoại-cảm. |
| ngoại cảm | - Bệnh cảm do mưa, gió, nóng, lạnh gây ra. |
| ngoại cảm | dt. Bệnh do thời tiết tác động đột ngột đến cơ thể. |
| ngoại cảm | tt (H. cảm: nhiễm phải; rung động) 1. Mắc bệnh vì thời tiết bên ngoài như mưa gió, nóng lạnh: Họ đau vì ngoại cảm. 2. Biết được ngoài những cảm giác thông thường: Nhà ngoại cảm. |
| ngoại cảm | dt. 1. Vì cảnh-tượng bên ngoài mà cảm động. 2. (y) Những bệnh vì thời tiết bên ngoài thay đổi mà ra: Bị ngoại cảm. |
| ngoại cảm | .- Bệnh cảm do mưa, gió, nóng, lạnh gây ra. |
| ngoại cảm | 1. Cảm cái khí độc ở ngoài mà thành bệnh: Bệnh ngoại-cảm dễ chữa. 2. Cảm-xúc sự vật gì ở ngoài: Do ngoại cảm mà phát-minh ra được một lý thuyết. |
| Sách thuốc ta cho là " nội thương , ngoại cảm " đấy ạ. |
| Nếu phần Ba tiết lộ một phần cuộc đời nhà tâm linh Elise trước biến cố xảy ra ở hai phần đầu , thì phần Bốn ngược lại thời điểm trước cả ba phần , giải thích khả năng nngoại cảmcủa Elise bằng sự kiện bà gặp khi còn nhỏ. |
| Mười mấy năm nay , ngoài khả năng bịt kín mắt nhưng vẫn đọc sách được , chị Thêm còn biết đến như một nhà nngoại cảmvới việc tìm ra hàng trăm mộ liệt sĩ và khả năng kết nối các linh hồn. |
| Cho đến nay , anh đã ra mắt những tác phẩm : Những chuyện kỳ bí về thế giới tâm linh , Hạnh phúc đích thực , Tiếng vọng từ những linh hồn , Bùa ngải xứ Mường , Nhà nngoại cảmPhan Thị Bích Hằng và mới đây là Những chuyện có thật về Nhân quả và Phật pháp nhiệm màu. |
| Dù chưa có bằng chứng khoa học cho thấy khả năng nngoại cảmcó thật , tiến sĩ Powell tin rằng nếu được hiểu tường tận , đây có thể là phương pháp giao tiếp thay thế giữa trẻ em tự kỷ và các bậc cha mẹ mà trường hợp của Ramses Sanguino là ví dụ điển hình. |
| Song , trong trường hợp ở Ninh Hiệp , chỉ một ngôi mộ cổ có niên đại từ thời Hậu Lê mà người dân phát hiện ra , tự ý cải táng và xây dựng lên , tự nhờ nhà nngoại cảmxem xét , đặt tên thì cũng chưa phải là bằng chứng khoa học thuyết phục. |
* Từ tham khảo:
- ngoại công
- ngoại công
- ngoại cỡ
- ngoại diên
- ngoại đạo
- ngoại định suyễn