| ngơ ngơ | tt. Ngẩn người ra do không ứng xử đối phó kịp trước sự việc diễn biến quá bất ngờ: Thằng ấy xưa nay chả biết sợ cái gì nhưng đứng trước con gái lại ngơ ngơ như bò đội nón. |
| Tôi cứ ngơ ngơ ngẩn ngẩn vì tưởng tượng ra những cảnh như thế này. |
| Trước sau , ông vẫn giữ nguyên cái tính cách ngơ ngơ ngác ngác và cái xúc động hồn nhiên kiểu học trò của mình ít ra là ở bề ngoài. |
| Saỏ Thế bị thương vào đâủ (Quang chỉ vào đầu) Khổ ! Sao lại để cho nó bắn vào đấỷ Nón mũ đâủ Các chú mày bây giờ hỏng quá , cóc biết oánh nhau , cứ ngơ ngơ ngác ngác như tập trận giả. |
Chú mày ngơ ngơ , chú mày chả biết cóc gì cả Thi Hoài nói tiếp Ả vẽ chú mày à? Hơ ! Nó mà biết vẽ cái qué gì? Khỉ gió? Van ử Tăng gô ử Định mệnh nữa ử Lại còn dạy khôn thiên hạ về chức năng nghệ thuật , về tiêu chí thẩm mỹ nữa kia chứ. |
Chị chuyển qua Quang đang ngơ ngơ ngồi cạnh đây , nét mặt toát ra vẻ dịu dàng khó tả : Nào , hết đi Quang ! Hôm nay anh là khách đặc biệt của tôi , của mọi người , anh cứ tự nhiên vui vẻ như đang bơi ở ngoài biển. |
| Râu ria gì mà cụt có một mẩu , mà mặt mũi lúc nào cũng ngẩn ngẩn ngơ ngơ. |
* Từ tham khảo:
- ngờ
- ngờ đâu
- ngờ ngạc
- ngờ ngẫn
- ngờ nghệch
- ngờ ngợ