| ngộ nghĩnh | tt. Kháu-khỉnh, xinh-xắn: Em nhỏ rất ngộ-nghĩnh. // Lạ kỳ, hơi chướng: Ngộ-nghĩnh dữ hôn!. |
| ngộ nghĩnh | - Lạ, khác thường: Bộ quần áo ngộ nghĩnh. |
| ngộ nghĩnh | tt. Có những nét khác lạ, gợi cảm giác hay hay, thơ dại một cách đáng yêu: Đứa trẻ trông thật ngây thơ ngộ nghĩnh o Câu trả lời thật ngộ nghĩnh. |
| ngộ nghĩnh | tt Khác thường: Bõ già nhận lấy cái việc rất ngộ nghĩnh (NgTuân); Bộ quần áo trông ngộ nghĩnh. |
| ngộ nghĩnh | tt. 1. Lạ, kỳ: Câu chuyện rất ngộ nghĩnh. 2. Xinh: Cô bé ngộ nghĩnh. |
| ngộ nghĩnh | .- Lạ , khác thường: Bộ quần áo ngộ nghĩnh. |
| ngộ nghĩnh | Kháu-khỉnh: Đứa bé trông ngộ-nghĩnh. |
| Trác trông thấy con có vẻ ngộ nghĩnh , nàng sung sướng quá vội vàng đứng dậy để ẵm con vào lòng. |
Ông Cẩm mỉm cười vì câu ví ngộ nghĩnh. |
| Trông cái hộp hay hay , ngộ nghĩnh. |
| Có thằng con chủ nhà ngộ nghĩnh hết sức , nó tưởng em đến đòi nợ anh. |
| Một ý nghĩ ngộ nghĩnh thoáng hiện đến làm chàng mỉm cười một mình ; chàng muốn ấn một gót chân xuống gạch và xoay mạnh người hẳn một vòng xem sao. |
| Vì thế mỗi lần hoa cải vàng , chàng lại có cái cảm tưởng ngộ nghĩnh rằng những bông hoa đó hình như đương tưởng nhớ những con ong. |
* Từ tham khảo:
- ngộ nhỡ
- ngộ sát
- ngộ sự
- ngốc
- ngốc đàn còn hơn khôn độc
- ngốc nghếch