| ngộ sát | đt. (Pháp) Giết người vì lầm lỡ, không cố-ý: Phải tội ngộ-sát. |
| ngộ sát | - Giết người vì lỡ lầm, không phải vì cố ý. |
| ngộ sát | đgt. Làm chết người không có chủ ý: ngộ sát trong lúc say rượu. |
| ngộ sát | đgt (H. ngộ: sai lầm; sát: giết) Giết người vì lỡ lầm, chứ không phải cố ý: Tuy là ngộ sát, nhưng anh ấy cũng bị tù. |
| ngộ sát | dt. Vô ý mà giết người. |
| ngộ sát | .- Giết người vì lỡ lầm, không phải vì cố ý. |
| ngộ sát | Lầm lỡ mà làm chết người, không chú ý giết: Tội ngộ sát không nặng bằng tội cố sát. |
| Cựu giám đốc phòng giao dịch nói hành động đó như nngộ sáttrong tâm tưởng và mong tòa xem xét miễn trách nhiệm hình sự hoặc xử lý hành chính nghiêm khắc để thể hiện tính giáo dục và nhân ái. |
| Năm 2016 , trong phiên tòa thứ ba , Woodfox bị tuyên án về tội nngộ sát. |
| Người lái xe xúc tuyết có thể phải đối mặt với tội nngộ sáttrong cuộc điều tra đang được tiến hành bởi quan tòa người Tây Ban Nha Javier Vazquez , ở Tòa án First Instance tại Vielha , và lực lượng cảnh sát vùng Catalan được gọi là Mossos d Esquadra. |
| Madsen hiện bị buộc tội nngộ sát, cảnh sát Copenhagen thông báo. |
| 30 năm sau ngày vợ qua đời , người đàn ông Mỹ mới bị buộc tội nngộ sátkhi thú nhận đã bắn chết vợ trong căn nhà ở quận Palm Beach , bang Florida , Mỹ. |
* Từ tham khảo:
- ngốc
- ngốc đàn còn hơn khôn độc
- ngốc nghếch
- ngộc nghệch
- ngôi
- ngôi