| ngộ sự | dt. Việc sai lầm: Để tránh những ngộ-sự.. |
| ngộ sự | đgt. Lầm lỡ trong công việc: vì cẩu thả mà làm ngộ sự. |
| ngộ sự | Lầm lỡ việc: Vì cẩu-thả mà làm ngộ-sự. |
| Trong gia tộc có nghề may áo dài , người nỗ lực gìn giữ , người thờ ơ buông bỏ , cuối cùng giác nngộ sựquý giá của trang phục này. |
* Từ tham khảo:
- ngốc đàn còn hơn khôn độc
- ngốc nghếch
- ngộc nghệch
- ngôi
- ngôi
- ngôi báu