| nghĩa sĩ | dt. Người đã từng đem tài sức ra làm việc nghĩa, cứu giúp kẻ nghèo, cô-thế. |
| nghĩa sĩ | - Người vì việc nghĩa mà hy sinh giúp đỡ người khác. |
| nghĩa sĩ | dt. Người dũng cảm dám hi sinh vì nghĩa lớn: Các nghĩa sĩ hi sinh vì nước. |
| nghĩa sĩ | dt (H. sĩ: người có học vấn) Người dũng cảm hi sinh vì việc nghĩa: Cây hương nghĩa sĩ thắp thêm thơm (NgĐChiểu). |
| nghĩa sĩ | dt. Người biết hy-sinh vì nghĩa-vụ. // Nghĩa sĩ miếu, miếu tôn thờ những bậc nghĩa sĩ. |
| nghĩa sĩ | .- Người vì việc nghĩa mà hy sinh giúp đỡ người khác. |
| Những người trung thần nghĩa sĩ cũng đều mặt đỏ cả. |
| Tiên Khách nhờ được nghĩa sĩ Cổ áp Nha dùng kế đưa thuốc vào cho Vô Song. |
| Máu do một kẻ giết người tưới ra , vẫn gọi sự khát máu của thần công lý , thì nước mắt của người nghĩa sĩ cũng dễ hợp với nước mắt của kẻ chịu đau thương. |
| Ai bảo một nước rộng lớn mà không có trung thần nghĩa sĩ. |
Hiến Thành trả lời : "Làm việc bất nghĩa mà được giàu sang , kẻ trung thần nghĩa sĩ đâu có vui làm , huống chi lời của Tiên đế còn ở bên tai , điện hạ lại không nghe việc của Y Doãn , Hoắc Quang hay saỏ Thần không dám vâng chiếu". |
| Từ xưa các bậc trung thần nghĩa sĩ , bỏ mình vì nước , đời nào không có? Giả sử các bậc đó cứ khư khư theo thói nhi nữ thường tình thì cũng chết uổng nơi xó cửa , sao có thể lưu danh sử sách , để cùng bất hủ với đất trờỉ 937 Dự Nhượng : là gia thần của Trí Bá nước Tấn thời Chiến Quốc. |
* Từ tham khảo:
- nghĩa trang
- nghĩa tử
- nghĩa tử là nghĩa tận
- nghĩa vụ
- nghĩa vụ quân sự
- nghịch