| nghĩa vụ | dt. Phận-sự, đối với việc chung, việc phải cáng-đáng: Nghĩa-vụ làm trai; đóng thuế là một nghĩa-vụ của dân. |
| nghĩa vụ | - d. 1 Việc mà pháp luật hay đạo đức bắt buộc phải làm đối với xã hội, đối với người khác. Lao động là nghĩa vụ của mỗi người. Nghĩa vụ công dân. Thóc nghĩa vụ (kng.; thóc nộp thuế nông nghiệp). 2 (kng.). Nghĩa vụ quân sự (nói tắt). Đi nghĩa vụ. Khám nghĩa vụ (khám sức khoẻ để thực hiện nghĩa vụ quân sự). |
| nghĩa vụ | dt. 1. Bổn phận phải làm đối với xã hội hoặc với người khác: nghĩa vụ nuôi cha già, mẹ ốm o nghĩa vụ quân sự. 2. Nghĩa vụ quân sự, nói tắt: khám tuyển nghĩa vụ o đi nghĩa vụ. |
| nghĩa vụ | dt (H. vụ: công việc) Việc phải làm theo bổn phận của mình hoặc theo sự phân công: Các nơi đều cố gắng làm sớm nghĩa vụ lương thực (PhVĐồng); Làm cho hết nghĩa vụ một người đối với nhân quần xã hội (HThKháng). |
| nghĩa vụ | dt. Bổn-phận của mỗi người làm trọn cho hợp nghĩa. |
| nghĩa vụ | .- Cái mà pháp luật hay đạo đức bắt buộc phải làm: Nghĩa vụ quân sự; Vì nghĩa vụ đối với Tổ quốc, chúng ta sẵn sàng chấp nhận mọi sự hy sinh. |
| Từ hơn một năm trước chính uỷ Đỗ Mạnh đi chiến trường , trung đoàn bộ đã xôn xao , dò hỏi và nghe ngóng xem ai sắp được ra đi , bao giờ đến lượt mình vinh dự lên đường làm cái nghĩa vụ thiêng liêng bất chấp gian lao , sẵn sàng đổ máu và không hề nghĩ đến ngày trở về ấy. |
| Sài cũng ”thường trực“ đúng lúc cô muốn giết chết những cảm xúc yêu đương , muốn chôn vùi mọi kỷ niệm của một thời đã qua , cô thực sự mong muốn một gia đình , được làm nghĩa vụ một người vợ , người mẹ. |
| Cứ ở phố xá gặp và nghe không ít những kẻ đài các và giàu sang , kẻ du côn và trộm cắp , phe phẩy , ăn nói và tìm cách lẩn tránh trách nhiệm và nghĩa vụ với xã hội thì tưởng chủ nghĩa xã hội mất đến nơi rồi. |
| Những ”thằng“ Dại , Thuần , ”thằng“ Bình Mễ sản lượng bao giờ cũng tăng , nộp và bán nghĩa vụ cho Nhà nước , năm nào cũng vượt đời sống nông dân cao vào loại nhất nhì trong tỉnh , nhưng nghĩa vụ quân sự không năm nào là không vất vả mà vẫn không đạt. |
| nghĩa vụ quân sự nó nhất. |
| nghĩa vụ dân công nó nhất. |
* Từ tham khảo:
- nghịch
- nghịch
- nghịch biến
- nghịch cảnh
- nghịch đảng
- nghịch đảo