| nghĩa tử | dt. Con nuôi (trai). |
| nghĩa tử | - Con nuôi. |
| nghĩa tử | dt. Con nuôi. |
| nghĩa tử | dt (H. tử: con) Con nuôi: Bà cụ coi các nghĩa tử như con đẻ của mình. |
| nghĩa tử | dt. Con nuôi. |
| nghĩa tử | .- Con nuôi. |
| nghĩa tử | Con nuôi. |
| Rằng nghĩa tử là nghĩa tận. |
| Nhưng không biết vì không hợp thổ nhưỡng hay còn vì điều gì khác mà mấy năm liền "Mai cứu tinh" chưa bao giờ cho hoa đúng vào dịp Tết… *** nghĩa tử là nghĩa tận , dù ông Quý có khắc nghiệt đến như thế nào với con trai thì Hân cũng đưa gia đình mình trở về chịu tang khi ông đã nhắm mắt xuôi tay… Mấy ngày lo hậu sự cho ông Quý , Hân chợt phát hiện ra trong vườn cây cảnh của cha mình cũng có một cội mai già. |
| nghĩa tử là nghĩa tận , khóc đi con , hàng xóm giục anh em tôi nhưng cả hai chỉ im lặng. |
| Nhớ ơn trả nghĩa , nnghĩa tửnghĩa tận... Đấy là đạo lý của dân ta. |
| nghĩa tửlà nghĩa tận , việc mua đất xây mộ xuất phát từ lòng hiếu thảo của con cháu đối với ông bà , tổ tiên thôi mà. |
| Tôi cứ nghĩ , nnghĩa tửlà nghĩa tận , cháu bị bạo hành suốt một thời gian dài như vậy mà mình chẳng hay biết và giúp đỡ được gì để đến nỗi hậu quả tàn khốc này xảy ra , tôi cũng thấy mình có lỗi. |
* Từ tham khảo:
- nghĩa vụ
- nghĩa vụ quân sự
- nghịch
- nghịch
- nghịch biến
- nghịch cảnh