| nghi ngờ | đt. Ngờ-vực lắm: Con đò bậu chớ nghi-ngờ, Bậu đưa khách bậu, qua chờ bạn qua (CD). |
| nghi ngờ | - Nh. Nghi. |
| nghi ngờ | đgt. Nghi, không tin: nghi ngờ lẫn nhau o xem lại những chỗ còn nghi ngờ. |
| nghi ngờ | đgt Chưa tin: Không còn nghi ngờ gì nữa (PhVĐồng); Nó gây ra những mối nghi ngờ (HCM). |
| nghi ngờ | đt. Nht. Nghi. |
| nghi ngờ | .- Nh. Nghi. |
| nghi ngờ | Cũng nghĩa như “nghi”. |
| Mỗi lần kiếm chuyện với chồng , thấy chồng chẳng nói sao , mợ lại càng thêm nnghi ngờ@ Bà Tuân thấy con bỗng có vẻ suy nghĩ tưởng con có điều gì buồn bực , bèn tìm cách khuyên nhủ : Mợ chẳng nên nghĩ ngợi gì cho yếu người. |
| Và lúc nào mợ cũng nghi ngờ là nàng đã ăn bớt. |
| Bỗng chàng yên lặng , loay hoay tìm cách dò ý tứ Thu , dò ý trước mặt cả mọi người mà không để ai nghi ngờ được. |
| Viết một cái... Trương hồi hợp đợi , nhưng Thu ngừng lại vì nàng không tìm được câu nào có hai nghĩa để Trương hiểu mà Hợp không nghi ngờ. |
| Chàng thoáng nhận thấy một tia nghi ngờ trong vẻ nhìn của Thu , quả tim chàng đập mạnh quá , chàng nhớ đến câu nói của Chuyên : " Tôi sợ quả tim của anh... " Vừa nghĩ thế xong , chàng thấy người mình xiêu về một bên và cái cánh cửa hình như ngã về phía chàng. |
| Trước kia , khi đông người , Thu vẫn làm ra vẻ hững hờ với Trương để không ai nghi ngờ , nhất là bây giờ nàng phải giữ gìn hơn trước , nhưng Trương lúc đó chỉ cho là vì Thu sợ cho Thu quá , vì Thu đã xấu hổ và hối hận vì cái tình yêu đặt lầm chỗ. |
* Từ tham khảo:
- nghi thức
- nghi tiết
- nghi trang
- nghi trượng
- nghi vấn
- nghi vệ