| nghi thức | dt. X. Nghi-tiết. |
| nghi thức | - dt. Hình thức để giao tiếp hoặc tổ chức buổi lễ đã có quy ước sẵn: nghi thức Đội nghi thức của lời nói. |
| nghi thức | dt. Hình thức để giao tiếp hoặc tổ chức buổi lễ đã có quy ước sẵn: nghi thức Đội o nghi thức của lời nói. |
| nghi thức | dt (H. nghi: hình thức bề ngoài; thức: cách tiến hành) Cách thức tiến hành đúng theo nền nếp đã qui định: Phái đoàn được đón tiếp đúng theo nghi thức ngoại giao. |
| nghi thức | dt. Cách-thức làm lễ, cách-thức trong cuộc lễ: Tiếp rước đủ nghi-thức. |
| nghi thức | .-Thể lệ một buổi lễ long trọng: Tiếp đón đúng nghi thức quốc tế. |
| Lính hộ vệ hai hàng chạy theo chân ngựa , giáo thai bài vác nghiêng đều trên vai... Quá quen với nghi thức cúng tế , Chỉ vẽ hẳn lên giấy mẫu cờ , mẫu quần áo lính hầu , lính hộ vệ , lính khiêng trống , buổi lễ xuất quân chủ tướng đứng ở đâu , quân sĩ xếp làm mấy hàng , lúc nào tất cả đều phải quì xuống , lúc nào đồng rập tung hô... Các nghi thức , kiểu mẫu , sơ đồ ấy dĩ nhiên không giống chút nào với nghi thức , kiểu mẫu ở vương phủ. |
| Chắc phải là một người thật am tường nghi thức , như một ông thầy cúng chẳng hạn. |
| Còn đối với những kẻ xem sự gò bó là một nghi thức , một nghệ thuật , thậm chí là một cách xử kỷ tiếp vật cao siêu và khôn ngoan , thì phải nói là Chinh khinh bỉ. |
| …Ngày nào tắm , cũng cứ phải đnghi thức+'c ấy. |
| …Ngày nào tắm , cũng cứ phải đnghi thức+'c ấy. |
| Những nghiên cứu về làng , giáp cho ta hình dung ra cấu trúc làng ở Bắc Kỳ , ông viết : "Giáp là một hội lo việc tang ma , tương trợ , trong một số làng khác thì giáp sinh hoạt như một hội có mục đích cùng làm một số nghi thức tôn giáo hay tập tục , giáp cũng có thể chính thức đảm nhiệm việc phân chia cho các gia đình trong giáp phần sưu thuế mà họ phải đóng , tiến hành thu thuế má. |
* Từ tham khảo:
- nghi trang
- nghi trượng
- nghi vấn
- nghi vệ
- nghì
- nghỉ