| nghi ngút | trt. X. Ngui-ngút. |
| nghi ngút | - Nói khói bốc lên cuồn cuộn: Khói hương nghi ngút. |
| nghi ngút | tt. (Khói, hơi) bốc lên nhiều và mạnh không ngớt: bốc hơi nghi ngút o Nghi ngút đầu ghềnh toả khói hương (Hồng Đức quốc âm thi tập) |
| nghi ngút | đgt, trgt Nói khói bốc lên cuồn cuộn: Nghi ngút đầu ghềnh toả khói hương (Lê Thánh-tông); Khói mù nghi ngút ngàn khơi (Chp). |
| nghi ngút | đt. Nói khói bốc lên cuồn cuộn: Hương nghi ngút toả, hoa ngào ngạt bay (Ph.Trần) Vách sương nghi-ngút, đèn xanh lờ-mờ (Ng.gia.Thiều) |
| nghi ngút | .- Nói khói bốc lên cuồn cuộn: Khói hương nghi ngút. |
| nghi ngút | Nói khói bốc lên cuồn-cuộn: Khói hương nghi-ngút. Văn-liệu: Hương nghi-ngút toả, hoa ngào-ngạt bay (Ph-tr). Vách sương nghi-ngút, đèn xanh lờ-mờ (C-o). Triện thành nghi-ngút tuôn nhang (H t). Mành treo chiếu rách cũng treo, Hương xông nghi-ngút, củi rều cũng xong (C-d). Tâm thành đốt một đống rơm, Khói lên nghi-ngút chẳng thơm chút nào (C-d). |
| Giữa sập là một cái khay bày bốn chén nước chè nóng khói bốc nnghi ngútvà một tráp trầu sơn đỏ. |
| Đèn nến sáng choang , lư đồng bóng nhoáng , khói ngầm nghi ngút toả , hoa cúc vàng tươi xen lẫn với hoa thược dược đỏ thắm , những cảnh lộng lẫy ấy đối với Loan không có nghĩa là gì , vì không phải là biểu hiện của một sự vui mừng chân thật. |
| Không gì bằng đi mười cây số rồi tới nơi được uống một bát nước chè tươi nóng và ăn được một bát bún riêu hơi lên nghi ngút. |
| Người con gái rót nước vào chén , hơi lên nghi ngút , mời Sinh uống , rồi lại lui về khoang cuối thuyền , vừa cầm lái vừa đun bếp. |
Trong căn gác nhỏ ấm áp , dưới ánh sáng lờ mờ của ngọn đèn con , hai người ngồi đối diện bên mấy chén trà nóng , hơi lên nghi ngút. |
| Minh nhìn vào đĩa thịt bò xào cải làn khói bay nghi ngút với đĩa gà rán chín vàng thật hết sức hấp dẫn. |
* Từ tham khảo:
- nghi tiết
- nghi trang
- nghi trượng
- nghi vấn
- nghi vệ
- nghì