| nghĩ bụng | - Cg. Nghĩ thầm. Nghĩ trong óc nhưng không nói ra. |
| nghĩ bụng | đgt. Suy nghĩ nhưng không nói ra: nghĩ bụng mà tức. |
| nghĩ bụng | đgt Có nhận định về việc gì nhưng không nói ra: Nghe anh ta nói huyên thiên, tôi nghĩ bụng là con người ấy không khiêm tốn. |
| nghĩ bụng | .- Cg. Nghĩ thầm. Nghĩ trong óc nhưng không nói ra. |
Ra khỏi ga. Trương đứng dậy giơ tay đón những giọt mưa rơi lấm tấm , chàng nghĩ bụng : Mưa này thì có thể đi bộ được |
| Trương nghĩ bụng : Nếu có bằng lòng đi một hào thì mình cũng phải về nhà vậy. |
Loan nghĩ bụng : Đứa bế quấy mà cả đêm không thấy tiếng khóc. |
| Nàng nghĩ bụng : Thầy vẫn thích ăn canh rau ngót. |
| Chàng nghĩ bụng : cứ bảo ở chùa kham khổ , nhưng đậu , vừng cùng dưa , cà chẳng kém gì thịt cá. |
| Sài nghĩ bụng có khác gì cái chĩnh đựng đỗ giống , người ngợm mỗi khi chạy trông cứ như lăn. |
* Từ tham khảo:
- nghĩ gần nghĩ xa
- nghĩ lại
- nghĩ ngợi
- nghĩ suy
- nghĩ thầm
- nghĩ thối ruột thối gan