| nghĩ đi nghĩ lại | đt. Suy-nghĩ, xét-nét nhiều lần: Nghĩ đi nghĩ lại mới thấy mình lầm. |
| nghĩ đi nghĩ lại | Suy nghĩ kĩ lưỡng, cân nhắc tính toán cẩn thận: Nghĩ đi nghĩ lại quanh co, Phật tiền sẵn có mọi đồ kim ngân (Truyện Kiều). |
| nghĩ đi nghĩ lại | ng Suy nghĩ nhiều lần về mọi khía cạnh của một vấn đề: Nghĩ đi nghĩ lại một mình; Một mình thì chớ, hai tình thì sao (K). |
| nghĩ đi nghĩ lại nhiều đêm , thấy cứ tiếc nó , anh dành những giờ hết phiên gác , ghi nó lại mà anh tự gọi là nhật ký. |
| nghĩ đi nghĩ lại thấy trách nhiệm của mình lúc này khôgn thể nào làm khác được. |
| Nhưng nghĩ đi nghĩ lại , mình cũng thật dở. |
| nghĩ đi nghĩ lại thì vấn đề chủ yếu vẫn là anh viết Nhật ký để làm gì? Anh có lấy Nhật ký làm người bạn đường nghiêm khắc và tốt bụng để đưa đường cho anh. |
| nghĩ đi nghĩ lại nhiều đêm , thấy cứ tiếc nó , anh dành những giờ hết phiên gác , ghi nó lại mà anh tự gọi là nhật ký. |
| nghĩ đi nghĩ lại thấy trách nhiệm của mình lúc này khôgn thể nào làm khác được. |
* Từ tham khảo:
- nghĩ lại
- nghĩ ngợi
- nghĩ suy
- nghĩ thầm
- nghĩ thối ruột thối gan
- nghĩ tới nghĩ lui