| nghi án | dt. Vụ án còn ngờ-vực, chưa xử được. |
| nghi án | - Vụ án chưa rõ thực hư ra sao. |
| nghi án | dt. Vụ án chưa đủ chứng cớ, chưa rõ thủ phạm, chưa tìm ra manh mối. 2. Vấn đề còn chưa kết luận được vì chưa đủ chứng cớ. |
| nghi án | dt (H. nghi: ngờ vực; án: vụ xử án) Vụ án còn ngờ là chưa rõ thực hay hư, phải hay trái: Cần giải quyết mấy vụ nghi án đó. |
| nghi án | dt. Cái án không được rõ, còn chỗ nghi ngờ. |
| nghi án | .- Vụ án chưa rõ thực hư ra sao. |
| nghi án | Cái án ngờ: Việc án mạng này còn là cái nghi-án. |
| nghi ánđạo văn đeo đuổi Sholokhov suốt cả cuộc đời. |
| Năm 1999 , bản thảo gốc Sông Đông êm đềm được tìm thấy sau bao năm chiến tranh ly loạn , đã giải tỏa hoàn toàn nnghi ánđạo văn mà người đời từng gán cho Mikhail Sholokhov Phạm Bá Thủy. |
| Một tuần sau khi vướng nnghi ánđạo nhạc , đội Phúc Bồ và Hà Lê tiếp tục bị chỉ trích khi biểu diễn ca khúc có giai điệu giống Okey Dokey (Mino và Zico) trong chung kết 2 Sao đại chiến diễn ra tối 2/2. |
| Đây là lần thứ hai liên tiếp đội thi vướng nnghi ánđạo nhái. |
| Liên quan đến nnghi ánđạo nhạc , người này cho biết : Với phản hồi của fan , tôi nghĩ đó là vấn đề cá nhân và các bạn ấy đang rất cảm tính , phía công ty chúng tôi không có ý kiến. |
| Khắc Hưng" Mặc dù đã đưa ra lời xin lỗi dù rằng không cố ý nhưng có thể nói đây là một tai nạn không hay cho Khắc Hưng vì đây không phải là lần đầu tiên anh dính vào nnghi ánđạo nhạc. |
* Từ tham khảo:
- nghi dung
- nghi gia
- nghi hoặc
- nghi kị
- nghi lễ
- nghi môn