| nghi môn | dt. Cửa chánh các dinh-thự // Tấm diềm thêu treo trên cửa: Tấm nghi-môn. |
| nghi môn | - Diềm thêu, treo trước bàn thờ. |
| nghi môn | - cửa chính của nhà quan to |
| nghi môn | dt. Diềm thềm thời trước dùng treo ở cửa chính hoặc trước bàn thờ. |
| nghi môn | dt (H. nghi: hình thức bề ngoài; môn: cửa) 1. Cửa ngoài dinh thự (cũ): Hôm xưa, kiệu đến nghi môn còn ngồi (NĐM). 2. Diềm thêu treo trước bàn thờ: Hắn đem cầm cả nghi môn, màn quần của nhà thờ tổ. |
| nghi môn | dt. Cửa lớn ở các dinh thự hay nhà lớn. Ngr. Tấm thêu treo trên cửa lớn, treo trên gian có để bàn thờ: Nghi-môn, quần bàn. |
| nghi môn | .- Diềm thêu, treo trước bàn thờ. |
| nghi môn | Cái cửa lớn ở các dinh thự hay nhà lớn. Dùng sang tiếng An-nam để chỉ cái diềm thêu treo trên cửa lớn: Nghi-môn màn quần. |
| Bước qua cổng nnghi mônrộng lớn uy nghi rợp mát bóng đa cổ thụ , mái đình hiện lên rộng lớn và vững chãi , nhưng cũng rất thanh thoát và duyên dáng với màu mái ngói đỏ tươi và những dáng nét đao đình cong vắt in trên nền trời xanh trong trẻo. |
| Ngoài ra , nơi đây còn gồm nnghi mônngoại , nghi môn nội , 5 tòa , 15 gian , chia thành 3 cung : Đệ nhất , Đệ nhị , Đệ tam và hai giải vũ , 5 giếng bố trí theo Tứ thủy quy đường. |
* Từ tham khảo:
- nghi ngại
- nghi ngoe
- nghi ngờ
- nghi ngút
- nghi thức
- nghi tiết