| nghi nan | đt. Còn ngờ-vực, khó giải-quyết: Bậu đừng lên xuống đèo-bòng, Chồng con hay được đem lòng nghi-nan (CD). |
| nghi nan | đgt. Nghi ngờ vì chưa rõ, cần phải tiếp tục nghiên cứu, xem xét: Những vấn đề về triết học còn nhiều cho nghi nan. |
| nghi nan | đgt (H. nghi: ngờ; nan: khó) Còn nghi ngờ: Có điều gì còn nghi nan, xin cứ nói ra. |
| nghi nan | đt. Nht. Nghi ngờ. |
| nghi nan | Nói về cái gì còn ngờ, không quyết được, lấy làm khó giải: Những vấn-đề về triết-học còn nhiều chỗ nghi-nan. |
BK Anh đi ba tháng thì về Rừng thiêng nước độc chớ hề ở lâu Anh đi buôn , em cũng đi buôn Em ngồi em nghỉ đầu truông một mình Anh đi ngang nghiêng nón lần thinh Em kêu em hỏi : Tâm tình bất biến Tương kiến nghiêm phong Em đây không phải lang dâm chạ Anh đừng đem dạ nghi nan Bút sa xuống giấy ngay hàng Em đây không phải trốn làng bỏ ai. |
Bậu đừng lên xuống đèo bồng Chồng con hay được đem lòng nghi nan. |
* Từ tham khảo:
- nghi ngoe
- nghi ngờ
- nghi ngút
- nghi thức
- nghi tiết
- nghi trang