| nghi ngại | đt. Nghi-ngờ và ái-ngại: Còn nghi-ngại nên chưa dám ra tay. |
| nghi ngại | - Đắn đo, còn cân nhắc vì chưa biết rõ ra sao. |
| nghi ngại | đgt. Nghi ngờ và e ngại, chưa dám tỏ thái độ dứt khoát: Vấn đề này còn nhiều chỗ nghi ngại. |
| nghi ngại | đgt (H. nghi: ngờ; ngại: ngăn trở) Đắn đo, còn phải cân nhắc, vì chưa rõ: Không có điều gì đáng nghi ngại. |
| nghi ngại | đt. Nghi và ngại. |
| nghi ngại | .- Đắn đo, còn cân nhắc vì chưa biết rõ ra sao. |
| nghi ngại | Ngờ và ngại: Trong việc ấy, nhiều điều đáng nghi-ngại. |
Dũng đã thoáng nhận thấy vẻ nghi ngại trên nét mặt của cụ chánh , nên vội đùa với Loan : Có mỗi việc quay máy hát cho anh em nghe mà các anh ấy bàn mãi chưa biết cử ai. |
| Ông giáo yên lặng chờ lời giải hòa của Nhạc , để xóa tan nỗi nghi ngại nguy hiểm trong các cuộc giao tiếp sau này. |
| Bính không thể nào ngăn giữ sự lo lắng , nghi ngại. |
Em nghi ngại không biết có phải giọng nói của anh không? Cho tôi hỏi thăm , đây có phải là... Vâng tôi đây. |
| Hồ ly linh rụt đuôi lại , xuống xe trong lòng đầy nghi ngại. |
| Asenla và Temsu nhìn tôi đầy nghi ngại khi tôi giải thích khái niệm CouchSurfer. |
* Từ tham khảo:
- nghi ngờ
- nghi ngút
- nghi thức
- nghi tiết
- nghi trang
- nghi trượng