| nghi lễ | dt. C/g Lễ-nghi, hình-thức phép-tắc: Trưởng-ban nghi-lễ. |
| nghi lễ | - X. Lễ nghi. |
| nghi lễ | dt. Những nghi thức đã được quy định cần tuân theo vàcần thực hiện nói chung: cử hành theo nghi lễ. |
| nghi lễ | dt (H. nghi: hình thức bề ngoài; lễ: lễ) Cách thức đã qui định trong việc tổ chức một lễ long trọng: Ngày nay, tổ chức đám cưới người ta không theo nghi lễ xưa nữa. |
| nghi lễ | dt. Lề lối, phép tắc trong cuộc lễ. |
| nghi lễ | .- X. Lễ nghi. |
| Cái trò thao diễn nghi lễ tiến lên mấy bước lùi lại mấy bước , chắp xá thế nào , thân nghiêng về phía trước thế nào , quần áo mũ mão , gươm giáo cờ phướng , ôi thôi bao nhiêu điều phiền phức vô bổ đó để làm cái gì chứ ? Thật tội nghiệp cho những nông dân đứng tuổi , chân tay vụng về bị buộc phải làm trò múa rối trước những đôi mắt giễu cợt của bọn trẻ con. |
| Đến lúc đó , Nhạc mới công nhận cái trò nghi lễ nhiêu khê của Chỉ cũng có công dụng riêng của nó , đôi lúc còn cần thiết hơn cả những phát súng , những đường quyền. |
| Chỉ đã cho diễn tập nhiều lần để các nghĩa quân lâu nay quen sống tự do thoải mái chịu đựng được sự câu thúc của nghi lễ. |
| Ông bạo tay như vậy vì hai lý do : thứ nhất , ông không bao giờ cho phép bất cứ ai dám đem chuyện nghi lễ , chỗ dựa êm ái vững chắc của cả cuộc đời ông , ra làm trò đùa trước đám đông ; thứ hai , ông có đủ thông minh nhọn bén để biết rằng Nhạc đã dốc hết túi để đặt vào con bài Đông cung , hành quyết tên lính vô phép láo xược sẽ hợp ý Nhạc. |
| ở ngoài đường họ còn dò la xem phong tục làng này ra sao , vào đến nhà họ thành thạo mọi nghi lễ và làm mọi việc tự nhiên như một người chủ. |
| Một lời chào hỏi đậm đà ; một miệng cười niềm nở ; một bữa cơm thanh đạm dọn vội vàng để mời người khách phương xa ăn đỡ long : quý hoá biết bao nhiêu , tình tứ biết bao nhiêu , thương cảm biết bao nhiêu , cần gì phải mâm cao cỗ đầy , cần gì phải rượu ngoại quốc ngon , chiêu đãi viên đẹp , cần gì phải theo răm rắp nghi lễ giả dối , đen bảo là trằng , xấu bảo là tốt , dở bảo là ngon. |
* Từ tham khảo:
- nghi nan
- nghi ngại
- nghi ngoe
- nghi ngờ
- nghi ngút
- nghi thức