| nghỉ hè | dt. Nghỉ vào mùa hè, nếu học-sinh và giáo-chức thì theo một quy-định chung, từ 2 tới 3 tháng; nếu là dân ở các xứ Âu-Mỹ, hầu hết đều nghỉ ít lắm một tháng để đi hóng gió ở bãi biển hoặc cắm trại ở rừng núi. |
| nghỉ hè | - Thời gian trường học đóng cửa vào cuối năm học, trong những tháng hè. |
| nghỉ hè | đgt. Nghỉ vào mùa hè, trong một thời gian nhất định thường sau khi kết thúc một năm học. |
| nghỉ hè | đgt Nói học sinh và thầy giáo, cô giáo không phải đến trường trong vụ hè: Nhân được nghỉ hè, ông giáo sang Pháp gặp người con. |
| nghỉ hè | dt. Nghỉ lúc mùa nắng: Thời-kỳ nghỉ-hè. |
| nghỉ hè | .- Thời gian trường học đóng cửa vào cuối năm học, trong những tháng hè. |
Anh thì ngày còn bé , tết nào và kỳ nghỉ hè nào , anh cũng về quê. |
Minh là người đầu tiên phá vỡ bầu không khí im lặng , chàng thân mật hỏi : Anh nghỉ hè chưa ? Cũng sắp rồi anh ạ ! Thì đại khái vẫn như thời nào khi chúng ta còn đi học với nhau đó thôi. |
| Minh liền gợi chuyện : Năm nay nghỉ hè anh có định đi chơi đâu không ? Không , anh ạ. |
Cháu đấy à ? Cháu đã được nghỉ hè rồi ? Vâng. |
Trong hai nam , mỗi lần nghỉ lễ , hoặc nghỉ hè , Lộc về chơi nhà đều gặp Mai. |
| Mai lẩm bẩm : " Thế mà đã năm năm ! " Từ ngày Mai và Huy lên Phú Thọ tới nay , chưa một lần nào về Hà Nội , dẫu tới kỳ nghỉ hè cũng vậy. |
* Từ tham khảo:
- nghỉ mát
- nghỉ mất sức
- nghỉ ngơi
- nghỉ ốm
- nghỉ phép
- nghỉ tay