| nghỉ hưu | đgt. Nghỉ theo chế độ bảo hiểm xã hội đối với cán bộ công nhân viên nhà nước đã đủ tuổi và thời gian quy định lao động. |
| nghỉ hưu | đgt Nói công chức sau một thời gian công tác đã qui định được thôi việc về dưỡng sức: Từ ngày nghỉ hưu, ông cụ vẫn ngồi viết sách. |
| Khổ , nghỉ hưu mới được mấy năm thì phát bệnh. |
| Ramita nói rằng dì và chồng đã từng có rất nhiều mơ ước , một trong số đó là xây một ngôi nhà thật đẹp , một mơ ước khác là sau khi nghỉ hưu sẽ cùng nhau đi du lịch. |
| Sau này khi xã hội cởi mở hơn , Hoàng Cát kể có gặp Tố Hữu , khi đó đã nghỉ hưu , nhưng Tố Hữu bảo không biết chuyện đó. |
| Khi nghỉ hưu ông vẫn ở đây và báo Tiền Phong năm 2006 có bài viết phản ánh chuyện này. |
| Năm 1903 , sau nhiều lần bị trù dập , ông làm đơn xin tạm nghỉ việc , nhưng Paul Doumer bác đơn của ông và cho ông nghỉ hưu vào ngày 23 4 1904. |
| Sau 1954 , Đỗ thị Bính công tác tại Phòng giáo dục quận Hai Bà Trưng và nghỉ hưu năm 1970. |
* Từ tham khảo:
- nghỉ mất sức
- nghỉ ngơi
- nghỉ ốm
- nghỉ phép
- nghỉ tay
- nghỉ việc