| nghỉ đông | đgt. Nghỉ vào mùa đông, trong một thời gian nhất định thường sau khi kết thúc học kì 1 (ở một số nước). |
| Kính tặng ông cụ Chùa Nơi Niết Bàn ông chứng giám cho lòng con Con gái xa nhớ ! ... Bố biết con đang trong kỳ nghỉ đông cuối cùng. |
| Tôi bỏ dở kỳ nghỉ đông với chồng chưa cưới trở về ký túc xá. |
| Bởi đội bóng của chúng tôi luôn có kỳ nnghỉ đôngvì thế họ không chơi được trong điều kiện khó khăn như vậy. |
| Giải Ngoại hạng Anh lần đầu tiên trong lịch sử có kỳ nnghỉ đông. |
| Lần đầu tiên trong lịch sử , giải đá bóng danh tiếng Ngoại hạng Anh có kỳ nnghỉ đôngnhằm tạo thời gian cho các cầu thủ nghỉ ngơi thay vì liên tục thi đấu trong suốt mùa đấu như thường lệ. |
| Các đội bóng Premier League lần đầu tiên có kỳ nnghỉ đông. |
* Từ tham khảo:
- nghỉ hưu
- nghỉ mát
- nghỉ mất sức
- nghỉ ngơi
- nghỉ ốm
- nghỉ phép