| nghênh | đt. X. Nghinh: Tiếp-nghênh, đám nghênh. |
| nghênh | đt. C/g Nghinh, ngó ngang với vẻ khiêu-khích: Trâu nghênh; Gặp tay anh chị mà nghênh thì khó tránh việc đâm chém. |
| nghênh | - đg. Nhìn ngang nhìn ngửa: Nghênh trời, nghênh đất. |
| nghênh | I. đgt. Đưa đầu hay bộ phận của đầu cao lên và hướng về phía cần chú ý: nghênh mặt nhìn trời. II. Tiếp, đón: nghênh chiến o nghênh địch o nghênh giá o nghênh hôn o nghênh tiếp o nghênh tống o nghênh xuân o hoan nghênh o tiếp nghênh o tống cựu nghênh tân. |
| nghênh | đgt. Nghển: nghểnh cổ. |
| nghênh | đgt Nhìn ngang nhìn ngửa: Ngồi trong lớp mà cứ nghênh đi đâu thế?. |
| nghênh | đgt Đón tiếp: Nghênh xuân. |
| nghênh | đt. Trông bên nầy trông bên kia. Ngr. (tục) Nhìn có vẻ gây: Anh muốn nghênh tôi. |
| nghênh | đt. Nht. Nghinh. |
| nghênh | .- đg. Nhìn ngang nhìn ngửa: Nghênh trời, nghênh đất. |
| nghênh | Trông ngang trông ngửa: Đi nghênh ngoài đường. Văn-liệu: Nghênh-ngang một cõi biên-thuỳ (K). Nghênh-ngang giáng cậu, nói cười giọng quan (Nh-đ-m). Kẻ lều, người chõng nghênh-ngang (L-V-T). |
| nghênh | Đón rước: Nghênh xuân. |
| Trương vờ không trông thấy họ , nhưng đi nghênh ngang cố ý cho họ nhìn chàng. |
| Đi thì nghênh nghênh ngáo ngáo , có hai mắt cũng như không. |
| Chàng nông phu ta ngày ngày nhớ ruộng xin phép vào đồn điền , đứng trên đồi cà phê xanh tốt mà nhìn xuống ruộng mình , thấy ngọn cỏ cao dần , lòng đau như cắt : thỉnh thoảng thấy ông chủ đồn đứng xa xa , sai bảo mấy người phu , tiếng nói oai quyền dõng dạc như ông chúa tể một vùng ấy , chàng nông ta có ý sợ hãi , lại sực nghĩ tới mấy năm trước , ruộng mình mình cấy , đường mình mình đi , nghênh ngang ai nạt ai cấm. |
| Huống hồ người đến chơi trong hoàn cảnh này lại là một người bạn chí thân ! Do đó sự vui mừng hớn hở của Liên hoan nghênh đón mừng sự có mặt của Văn là một điều hiển nhiên , không có gì đáng nói. |
| Ai cũng tỏ ý hoan nghênh những tư tưởng rất mới mẻ và thành thật của một người mù. |
| Vì thế , bà nhắc cho Lộc biết rằng bà đã ngỏ lời với bà Tuần đến tháng tám xin làm lễ nghênh hôn. |
* Từ tham khảo:
- nghệt
- nghệt mặt như ngỗng ỉa
- nghêu
- nghêu
- nghêu ngao
- nghều nghễu